Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to attach
01
gắn, dán
to physically connect or fasten something to another thing
Ditransitive: to attach sth to sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
attach
ngôi thứ ba số ít
attaches
hiện tại phân từ
attaching
quá khứ đơn
attached
quá khứ phân từ
attached
Các ví dụ
The artist has attached the canvas to the easel for painting.
Nghệ sĩ đã gắn bức vải vào giá vẽ để vẽ.
02
đính kèm, gắn kèm
to send a file with an email
Transitive: to attach a file
Ditransitive: to attach a file to an e-mail
Các ví dụ
Please attach the report to your email before sending it to the team.
Vui lòng đính kèm báo cáo vào email của bạn trước khi gửi nó cho nhóm.
03
gắn, gán
to assign importance or value to something
Ditransitive: to attach importance or value to sth
Các ví dụ
She attached great importance to spending time with her family.
Cô ấy gắn tầm quan trọng lớn vào việc dành thời gian cho gia đình.
04
gắn, dán
to stick or become connected to something
Transitive: to attach to sth
Các ví dụ
The sticker wouldn't attach properly to the glossy paper.
Nhãn dán không dính đúng cách vào giấy bóng.
05
tịch thu, tạm giữ
to seize or take possession of something under legal authority
Transitive: to attach property or assets
Các ví dụ
The sheriff was authorized to attach the debtor's property to satisfy the outstanding debt.
Cảnh sát trưởng được ủy quyền để tịch thu tài sản của con nợ để thanh toán khoản nợ còn tồn đọng.
06
gắn bó, kết nối
to form a bond or connection with someone
Transitive: to attach to sb
Các ví dụ
She quickly attached to her new classmates, forming close friendships within the first week of school.
Cô ấy nhanh chóng gắn bó với các bạn học mới, hình thành tình bạn thân thiết trong tuần đầu tiên đi học.
Cây Từ Vựng
attachable
attached
attachment
attach



























