intimate
in
ˈɪn
in
ti
ti
mate
mɪt
mit
inanimateintimidateintubate

Định nghĩa và ý nghĩa của "intimate"trong tiếng Anh

intimate
01

thân mật, gần gũi

(of people) having a very close relationship 
intimate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most intimate
so sánh hơn
more intimate
có thể phân cấp
Các ví dụ
They shared an intimate moment under the stars, revealing their deepest thoughts. 

Họ chia sẻ một khoảnh khắc thân mật dưới ánh sao, tiết lộ những suy nghĩ sâu kín nhất của mình.

02

thân mật, ấm cúng

creating or marked by a warm and informal atmosphere 
Các ví dụ
The café had an intimate feel with soft lighting and quiet music. 

Quán cà phê có cảm giác thân mật với ánh sáng dịu nhẹ và âm nhạc yên tĩnh.

03

thân mật, riêng tư

relating to one's most private or personal thoughts, feelings, or matters 
Các ví dụ
She shared intimate details about her past. 

Cô ấy đã chia sẻ những chi tiết thân mật về quá khứ của mình.

04

thân thiết, sâu sắc

having a deep, personal connection 
Các ví dụ
After years of working together, they developed an intimate friendship. 

Sau nhiều năm làm việc cùng nhau, họ đã phát triển một tình bạn thân thiết.

05

thân mật, gần gũi

knowing someone or something very well through close study or personal experience 
Các ví dụ
She was intimate with the details of the case after years of research. 

Cô ấy thân thuộc với các chi tiết của vụ án sau nhiều năm nghiên cứu.

06

thân mật, thuộc bộ phận sinh dục

relating to or associated with the genitals 
nói giảm
Các ví dụ
The patient experienced discomfort in the intimate area. 

Bệnh nhân cảm thấy khó chịu ở vùng kín.

07

thân mật, tình dục

involved in or characterized by a sexual relationship 
Các ví dụ
They became intimate after several months of dating. 

Họ trở nên thân mật sau vài tháng hẹn hò.

to intimate
01

ám chỉ, ngụ ý

to indirectly state something 
Transitive: to intimate an attitude or idea | to intimate that
to intimate definition and meaning
Các ví dụ
When she mentioned the upcoming meeting, he intimated that changes in the project plan were a possibility. 

Khi cô ấy đề cập đến cuộc họp sắp tới, anh ấy ám chỉ rằng những thay đổi trong kế hoạch dự án là có thể.

02

ám chỉ, cho biết

to convey or announce something 
Transitive: to intimate a piece news
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
intimate
ngôi thứ ba số ít
intimates
hiện tại phân từ
intimating
quá khứ đơn
intimated
quá khứ phân từ
intimated
Các ví dụ
The spokesperson intimated the company's decision to launch a new product during the press conference. 

Người phát ngôn đã thông báo quyết định của công ty về việc ra mắt sản phẩm mới trong buổi họp báo.

Intimate
01

người tâm giao, người thân thiết

a person with whom one shares private thoughts, feelings, or experiences 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intimates
Các ví dụ
She was his closest intimate, trusted with every secret. 

Cô ấy là người thân thiết nhất của anh ấy, được tin tưởng với mọi bí mật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng