Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Intimation
01
gợi ý tinh tế, ám chỉ
a subtle suggestion or hint about something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intimations
Các ví dụ
The politician's speech contained subtle intimations about potential policy changes in the near future.
Bài phát biểu của chính trị gia chứa đựng những ám chỉ tinh tế về những thay đổi chính sách tiềm năng trong tương lai gần.
02
ám chỉ, lời ám chỉ
the indirect conveying of what one thinks or wants to say
Các ví dụ
Her intimation of dissatisfaction was clear, even though she never said it directly.
Sự ám chỉ không hài lòng của cô ấy rõ ràng, mặc dù cô ấy không bao giờ nói trực tiếp.
Cây Từ Vựng
intimation
intimate



























