Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Intimation
01
gợi ý tinh tế, ám chỉ
a subtle suggestion or hint about something
Các ví dụ
The writer 's use of vivid imagery was an intimation of the emotions underlying the story.
Việc nhà văn sử dụng hình ảnh sống động là một ám chỉ về những cảm xúc ẩn sâu trong câu chuyện.
02
ám chỉ, lời ám chỉ
the indirect conveying of what one thinks or wants to say
Các ví dụ
The diplomat ’s intimation about the upcoming changes was subtle but significant.
Ám chỉ của nhà ngoại giao về những thay đổi sắp tới là tinh tế nhưng quan trọng.
Cây Từ Vựng
intimation
intimate



























