niche
niche
ni:ʃ
nish
ditchwhichpitchPitch

Định nghĩa và ý nghĩa của "niche"trong tiếng Anh

01

hốc tường, ô tường

a hollow space in a wall, used for putting in decorative objects such a statue, or other decorative items 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
niches
Các ví dụ
The cathedral's interior was adorned with ornate niches, each housing a statue of a saint or biblical figure. 

Nội thất của nhà thờ được trang trí bằng những hốc tường trang trí công phu, mỗi hốc đặt một bức tượng của một vị thánh hoặc nhân vật trong kinh thánh.

02

ngách, vị trí

a role or situation that aligns perfectly with a person’s abilities, values, or passions 
Các ví dụ
After years of exploration, she found her niche as a community outreach coordinator, making a tangible impact on local neighborhoods. 

Sau nhiều năm khám phá, cô ấy đã tìm thấy vị trí phù hợp của mình với tư cách là điều phối viên tiếp cận cộng đồng, tạo ra tác động rõ rệt đến các khu phố địa phương.

03

ổ sinh thái, vai trò sinh thái

the specific role or function of an organism or species within an ecosystem 
Các ví dụ
The owl occupies a niche as a nocturnal predator, controlling the population of small mammals. 

Cú chiếm một ổ sinh thái là loài săn mồi ban đêm, kiểm soát quần thể động vật có vú nhỏ.

04

ngách, phân khúc thị trường

a focused segment of the market, tailored to meet the specific needs or interests of a specific group of consumers 
Các ví dụ
The company focused on a niche market by selling eco-friendly, handmade products to environmentally-conscious consumers. 

Công ty tập trung vào một thị trường ngách bằng cách bán các sản phẩm thủ công thân thiện với môi trường cho người tiêu dùng có ý thức về môi trường.

01

chuyên biệt, tập trung

specialized or focused on a specific market or audience 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company developed niche products tailored to the needs of outdoor enthusiasts. 

Công ty đã phát triển các sản phẩm thích hợp được thiết kế riêng cho nhu cầu của những người đam mê hoạt động ngoài trời.

to niche
01

đặt vào hốc, đặt vào vị trí chuyên biệt

to place something in a recess or specialized position 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
niche
ngôi thứ ba số ít
niches
hiện tại phân từ
niching
quá khứ đơn
niched
quá khứ phân từ
niched
Các ví dụ
The artist niched the sculptures into the alcove, creating a serene gallery space. 

Nghệ sĩ đã hốc đặt các tác phẩm điêu khắc vào hốc, tạo ra một không gian triển lãm thanh bình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng