Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tailored
Các ví dụ
She preferred tailored blouses over off-the-rack options, appreciating the attention to detail in the fit.
Cô ấy thích những chiếc áo may đo hơn là những lựa chọn có sẵn, đánh giá cao sự chú ý đến chi tiết trong vừa vặn.
02
được điều chỉnh, tùy chỉnh
customized to suit a specific need or preference
Các ví dụ
The hotel offered tailored packages for weddings, catering to the unique preferences and budget of each couple.
Khách sạn cung cấp các gói được thiết kế riêng cho đám cưới, phù hợp với sở thích độc đáo và ngân sách của mỗi cặp đôi.
Cây Từ Vựng
tailored
tailor



























