Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jibe
01
lời châm chọc, lời chế nhạo
a sharp or mocking remark aimed to criticize
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
jibes
Các ví dụ
The politician's speech was filled with jibes at his rival's record.
Bài phát biểu của chính trị gia đầy những lời châm chọc nhắm vào thành tích của đối thủ.
to jibe
01
phù hợp, khớp với
to be in agreement with something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
jibe
ngôi thứ ba số ít
jibes
hiện tại phân từ
jibing
quá khứ đơn
jibed
quá khứ phân từ
jibed
Các ví dụ
Her account of the event didn't jibe with the security footage.
Lời kể của cô ấy về sự kiện không khớp với cảnh quay an ninh.
to jibe
01
đổi hướng thuyền bằng cách di chuyển buồm qua đường tâm của thuyền khi gió thổi từ phía sau, chuyển hướng thuyền
to alter the direction of a boat by moving the sail across the boat's centerline when the wind is coming from behind
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
jibe
ngôi thứ ba số ít
jibes
hiện tại phân từ
jibing
quá khứ đơn
jibed
quá khứ phân từ
jibed
Các ví dụ
To avoid the storm, the captain decided to jibe and head back to the harbor.
Để tránh cơn bão, thuyền trưởng quyết định đổi hướng gió và quay trở lại cảng.
02
chuyển hướng gió, di chuyển buồm
to move the sail or boom from one side of the boat to the other when the wind is coming from behind
Các ví dụ
The crew needed to jibe the mainsail to adjust to the changing wind conditions.
Đội thuyền cần phải chuyển hướng buồm chính để điều chỉnh theo điều kiện gió thay đổi.
03
chuyển hướng gió, di chuyển theo hướng gió
(of a sail or boom) to move across the boat as it responds to the direction of the wind coming from behind
Các ví dụ
The sail jibed suddenly, causing a brief moment of disarray among the crew.
Cánh buồm đổi hướng đột ngột, gây ra một khoảnh khắc ngắn ngủi hỗn loạn trong đoàn thủy thủ.



























