Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
offrir
01
tặng, biếu
donner quelque chose à quelqu'un sans attendre de retour
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
offre
ngôi thứ nhất số nhiều
offrons
ngôi thứ nhất thì tương lai
offrirai
hiện tại phân từ
offrant
quá khứ phân từ
offert
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
offrions
Các ví dụ
Elle offre un cadeau à son ami pour son anniversaire.
Cô ấy tặng một món quà cho bạn của mình nhân dịp sinh nhật.
02
đề xuất
présenter une idée ou une possibilité à quelqu'un pour qu'il puisse choisir ou accepter
Các ví dụ
Le professeur offre plusieurs solutions au problème.
Giáo viên đưa ra một số giải pháp cho vấn đề.
03
cung cấp, đề xuất
donner ou mettre quelque chose à la disposition de quelqu'un
Các ví dụ
L'entreprise offre un service rapide à ses clients.
Công ty cung cấp dịch vụ nhanh chóng cho khách hàng của mình.
04
bao gồm, chứa đựng
avoir quelque chose à l'intérieur ou comme partie
Các ví dụ
Ce livre offre beaucoup d'informations intéressantes.
Cuốn sách này cung cấp rất nhiều thông tin thú vị.
05
tự nguyện, tự đặt mình vào vị trí sẵn sàng
se proposer ou se mettre à disposition pour faire quelque chose
Các ví dụ
Elle s'offre pour aider dans l'organisation de l'événement.
Cô ấy đề nghị giúp đỡ trong việc tổ chức sự kiện.
06
tự đặt mình vào tình thế nguy hiểm, tự phơi bày
se mettre volontairement dans une situation difficile, risquée ou exposée
Các ví dụ
Il s'est offert à la critique en parlant ainsi.
Anh ấy đã tự đặt mình vào sự chỉ trích bằng cách nói như vậy.
07
tự thưởng cho mình, chiều chuộng bản thân
se donner quelque chose à soi-même, souvent comme un plaisir ou une récompense
Các ví dụ
Elle s'offre un massage après une longue semaine.
Cô ấy tự thưởng cho mình một buổi mát-xa sau một tuần dài.
08
tự trình diện, tự xuất hiện
se présenter ou être disponible comme possibilité ou choix
Các ví dụ
Une belle occasion s'est offerte à moi.
Một cơ hội tuyệt vời đã mở ra cho tôi.



























