Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'odeur
01
mùi, hương thơm
perception par l'odorat d'une substance volatile
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
odeur
Các ví dụ
L'odeur du pain frais me rappelle mon enfance.
Mùi hương của bánh mì tươi làm tôi nhớ lại thời thơ ấu của mình.



























