l'odeur
o
ɔ
aw
deur
dœʁ
doer

Định nghĩa và ý nghĩa của "odeur"trong tiếng Pháp

L'odeur
01

mùi, hương thơm

perception par l'odorat d'une substance volatile 
l'odeur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
odeur
Các ví dụ
L'odeur du pain frais me rappelle mon enfance. 

Mùi hương của bánh mì tươi làm tôi nhớ lại thời thơ ấu của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng