el calco
cal
ˈkal
kal
co
ko
ko
cascocallocaldocalvo

Định nghĩa và ý nghĩa của "calco"trong tiếng Tây Ban Nha

El calco
01

sao chép, truy tìm

la acción de copiar un dibujo poniendo un papel sobre el original 
el calco definition and meaning
Các ví dụ
Usó una mesa de luz para facilitar el calco del patrón de costura. 

Cô ấy đã sử dụng bàn ánh sáng để dễ dàng sao chép mẫu may.

02

bản sao carbon, bản sao

una copia de un documento hecha con papel carbón 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
calcos
Các ví dụ
El contrato se firmó por triplicado, quedándole el calco a la segunda parte. 

Hợp đồng được ký thành ba bản, bản sao bằng giấy than thuộc về bên thứ hai.

03

từ mượn dịch nguyên văn, từ dịch nguyên văn

una palabra o frase traducida literalmente de otro idioma 
Các ví dụ
"Luna de miel" es un calco del francés "lune de miel". 

"Luna de miel" là một bản sao từ tiếng Pháp "lune de miel".

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng