Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cô ấy mặc một chiếc váy hồng đến đám cưới, làm nổi bật đôi má hồng của mình.
hồng, cấp tiến
Quan điểm hồng của chính trị gia về các vấn đề xã hội phù hợp với các cải cách tiến bộ.
hồng, cầu vồng
Kinh tế hồng đề cập đến thị trường ngày càng phát triển cho các sản phẩm và dịch vụ nhắm vào người tiêu dùng LGBTQ+.
hồng, hồng nhạt
Căn phòng được sơn màu hồng nhạt, tạo ra một bầu không khí ấm áp và mời gọi.
hồng, cánh tả
Cuộc tranh luận chính trị bị chi phối bởi những người hồng ủng hộ cải cách xã hội nhiều hơn.
cẩm chướng, hồng
Khu vườn ngập tràn những hoa cẩm chướng rực rỡ, hương thơm ngọt ngào của chúng làm tăng thêm không khí.
một chiếc áo khoác đỏ thẫm được mặc bởi những thợ săn cáo, thường có điểm nhấn màu đen hoặc trắng
Những thợ săn cáo mặc pinks của họ cho cuộc săn mở màn mùa giải.
quả bóng hồng, bóng hồng
Quả bóng hồng là yếu tố quyết định trong việc giành được những điểm cuối cùng cần thiết cho chiến thắng.
rượu vang hồng
Họ đã phục vụ một ly rượu hồng tươi mát tại bữa tiệc mùa hè, và nó đã trở thành một hit trong số các vị khách.
pink, thuyền pink
Buổi tái hiện lịch sử có sự xuất hiện của một chiếc pink được phục hồi đẹp mắt, trưng bày phần đuôi tàu và hệ thống dây buồm đặc trưng.
Cô ấy được coi là hiện thân của sự duyên dáng, thể hiện sự thanh lịch trong từng cử chỉ một cách dễ dàng.
Pink, ca sĩ Pink
Album mới nhất của Pink đứng đầu bảng xếp hạng, thể hiện phong cách đặc trưng và quãng giọng của cô.
cắt tỉa hình răng cưa, cắt bằng kéo zigzag
Cô ấy đã sử dụng kéo cắt răng cưa để cắt răng cưa vải, tạo cho nó một mép trang trí ngăn không bị sờn.
kêu lách cách, nổ
Động cơ bắt đầu kêu lách cách sau khi sử dụng nhiên liệu có chỉ số octan thấp, cho thấy cần phải sử dụng loại nhiên liệu cao cấp hơn.
nhuộm hồng, làm cho có màu hồng
Nghệ sĩ đã hồng hóa bức tranh bằng cách thêm một lớp màu pastel để tạo ra một sắc hồng mềm mại.
Khi mặt trời lặn, bầu trời bắt đầu hồng lên với những sắc cam và đỏ.
chích nhẹ, làm xước
Bernstein đã khứa vào cánh tay anh ta, để lại một vết cắt nhỏ nhưng đáng chú ý.
cắt tỉa sát da, xén lông sát da
Kỹ thuật của McFowler bao gồm việc cắt lông cừu, cẩn thận cắt cho đến khi da của chúng vừa đủ lộ ra.
Cây Từ Vựng



























