noch
noch
nɔx
nawkh
lochdoch

Định nghĩa và ý nghĩa của "noch"trong tiếng Đức

01

còn

Drückt eine Steigerung aus 
noch definition and meaning
Các ví dụ
Er ist noch schöner geworden. 

Anh ấy đã trở nên còn đẹp trai hơn.

02

vẫn

Beschreibt eine andauernde Situation 
noch definition and meaning
Các ví dụ
Er schläft noch. 

Anh ấy vẫn đang ngủ vẫn.

03

vẫn, còn

Drückt eine drohende Konsequenz aus 
noch definition and meaning
Các ví dụ
Du wirst es noch bereuen. 

Bạn vẫn sẽ hối hận về điều đó.

04

vừa mới, mới đây

Betont die Unmittelbarkeit 
noch definition and meaning
Các ví dụ
Ich habe es noch geschafft. 

Tôi vẫn kịp làm điều đó.

05

ngay lập tức

Beschreibt eine sofortige Handlung 
noch definition and meaning
Các ví dụ
Wir haben noch am selben Tag geheiratet. 

Chúng tôi đã kết hôn vẫn vào cùng ngày.

06

vẫn

Beschreibt eine unbeeinflusste Situation 
noch definition and meaning
Các ví dụ
Noch so viel Übung bringt nichts. 

Vẫn luyện tập nhiều như vậy chẳng ích gì.

07

nhân tiện

Leitet eine nachträgliche Frage ein 
noch definition and meaning
Các ví dụ
Noch was: Vergiss dein Buch nicht! 

Còn một điều nữa: Đừng quên sách của bạn!

08

còn, chưa bao giờ

Betont eine erstmalige Erfahrung 
noch definition and meaning
Các ví dụ
Ich war noch nie in Paris. 

Tôi chưa bao giờ đến Paris.

09

nữa

zusätzliche Menge oder Fortsetzung an 
Các ví dụ
Nur noch fünf Minuten. 

Còn năm phút nữa.

10

đến

Zeigt eine Frist an 
Các ví dụ
Noch bis morgen ist das Angebot gültig. 

Cho đến ngày mai, ưu đãi vẫn còn hiệu lực.

11

sau này, vẫn

Drückt eine spätere Rückkehr zum Thema aus 
Các ví dụ
Ich möchte das noch sagen. 

Tôi vẫn muốn nói điều đó.

12

vẫn

Drückt eine mögliche zukünftige Handlung aus 
Các ví dụ
Sie kommt bestimmt noch. 

Cô ấy có lẽ vẫn sẽ đến.

13

ít nhất

Zeigt eine positive Kehrseite an 
Các ví dụ
Da hast du noch Glück gehabt. 

Bạn vẫn còn may mắn.

14

vẫn

Betont eine überraschende positive Eigenschaft 
Các ví dụ
Diese Äpfel sind klein, aber sie haben noch Geschmack. 

Những quả táo này nhỏ, nhưng chúng vẫn có hương vị.

15

ít nhất

Drückt eine Mindesterwartung aus 
Các ví dụ
Du könntest noch helfen. 

Bạn có thể ít nhất giúp đỡ.

16

còn

Beschreibt eine große Menge 
Các ví dụ
Es kamen noch und noch Leute. 

Ngày càng nhiều người đến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng