Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
noch
01
còn
Drückt eine Steigerung aus
Các ví dụ
Er ist noch schöner geworden.
Anh ấy đã trở nên còn đẹp trai hơn.
02
vẫn
Beschreibt eine andauernde Situation
Các ví dụ
Er schläft noch.
Anh ấy vẫn đang ngủ vẫn.
03
vẫn, còn
Drückt eine drohende Konsequenz aus
Các ví dụ
Du wirst es noch bereuen.
Bạn vẫn sẽ hối hận về điều đó.
04
vừa mới, mới đây
Betont die Unmittelbarkeit
Các ví dụ
Ich habe es noch geschafft.
Tôi vẫn kịp làm điều đó.
05
ngay lập tức
Beschreibt eine sofortige Handlung
Các ví dụ
Wir haben noch am selben Tag geheiratet.
Chúng tôi đã kết hôn vẫn vào cùng ngày.
06
vẫn
Beschreibt eine unbeeinflusste Situation
Các ví dụ
Noch so viel Übung bringt nichts.
Vẫn luyện tập nhiều như vậy chẳng ích gì.
07
nhân tiện
Leitet eine nachträgliche Frage ein
Các ví dụ
Noch was: Vergiss dein Buch nicht!
Còn một điều nữa: Đừng quên sách của bạn!
08
còn, chưa bao giờ
Betont eine erstmalige Erfahrung
Các ví dụ
Ich war noch nie in Paris.
Tôi chưa bao giờ đến Paris.
09
nữa
zusätzliche Menge oder Fortsetzung an
Các ví dụ
Nur noch fünf Minuten.
Còn năm phút nữa.
10
đến
Zeigt eine Frist an
Các ví dụ
Noch bis morgen ist das Angebot gültig.
Cho đến ngày mai, ưu đãi vẫn còn hiệu lực.
11
sau này, vẫn
Drückt eine spätere Rückkehr zum Thema aus
Các ví dụ
Ich möchte das noch sagen.
Tôi vẫn muốn nói điều đó.
12
vẫn
Drückt eine mögliche zukünftige Handlung aus
Các ví dụ
Sie kommt bestimmt noch.
Cô ấy có lẽ vẫn sẽ đến.
13
ít nhất
Zeigt eine positive Kehrseite an
Các ví dụ
Da hast du noch Glück gehabt.
Bạn vẫn còn may mắn.
14
vẫn
Betont eine überraschende positive Eigenschaft
Các ví dụ
Diese Äpfel sind klein, aber sie haben noch Geschmack.
Những quả táo này nhỏ, nhưng chúng vẫn có hương vị.
15
ít nhất
Drückt eine Mindesterwartung aus
Các ví dụ
Du könntest noch helfen.
Bạn có thể ít nhất giúp đỡ.
16
còn
Beschreibt eine große Menge
Các ví dụ
Es kamen noch und noch Leute.
Ngày càng nhiều người đến.



























