Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
doch
01
có
Wird als positive Antwort auf eine verneinte Frage benutzt
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
"Du kommst nicht mit?" "Doch!"
"Bạn không đi à?" "Có, tôi đi!"
02
tuy nhiên, dù vậy
Zeigt, dass etwas trotz Erwartung oder Hindernis geschieht
Các ví dụ
Sie ist müde und geht doch zur Arbeit.
Cô ấy mệt và vẫn đi làm.
doch
01
nhưng
Verbindet zwei Gegensätze in einem Satz
Các ví dụ
Ich will schlafen, doch ich bin wach.
Tôi muốn ngủ, nhưng tôi đang thức.
doch
01
thực sự, quả thật
Verstärkt eine Aussage oder Meinung
Các ví dụ
Ich habe doch gesagt, dass ich komme.
Doch, tôi đã nói rằng tôi sẽ đến.
02
hy vọng
Drückt Hoffnung oder Zweifel aus
Các ví dụ
Du kommst doch, oder?
Bạn đang đến doch, phải không?
03
Nhưng cái gì, Sao
Zeigt Überraschung, Wut oder Unglauben
Các ví dụ
Das ist doch unfair!
Thật là quả thực bất công!
04
đi
Wird in Bitten oder Aufforderungen benutzt, um sie freundlicher oder dringender zu machen
Các ví dụ
Komm doch mit!
Hãy đi đi với tôi!
05
nhân tiện
Dient als Erinnerung an etwas, was fast vergessen wurde
Các ví dụ
Wie heißt sie doch gleich?
Cô ấy tên là gì nhỉ ?
06
giá mà
Verstärkt Wunsch oder Reue in unwirklichen Situationen
Các ví dụ
Hätte ich das doch nie gesagt!
Giá như tôi chưa bao giờ nói điều đó!



























