Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Diversität
[gender: feminine]
01
sự đa dạng
Die Vielfalt oder Verschiedenartigkeit von Menschen, Ideen, Ökosystemen oder Kulturen innerhalb eines Systems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Diversität
Các ví dụ
Diversität der Perspektiven beschleunigt technischen Fortschritt.
Sự đa dạng của các quan điểm thúc đẩy tiến bộ công nghệ.



























