diszipliniert
diszipliniert
dɪstsiplini:ɐ̯t
distsiplinit

Định nghĩa và ý nghĩa của "diszipliniert"trong tiếng Đức

diszipliniert
01

có kỷ luật, ngăn nắp

Dass jemand Regeln befolgt und sich gut organisiert verhält 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am diszipliniertesten
so sánh hơn
disziplinierter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er ist ein sehr disziplinierter Schüler. 

Anh ấy là một học sinh rất kỷ luật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng