Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Diversität
01
sự đa dạng
Die Vielfalt oder Verschiedenartigkeit von Menschen, Ideen, Ökosystemen oder Kulturen innerhalb eines Systems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Diversität
Các ví dụ
Die Diversität der Arten im Regenwald ist beeindruckend.
Sự đa dạng của các loài trong rừng nhiệt đới thật ấn tượng.



























