Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dire
01
nói, diễn đạt
exprimer quelque chose avec des mots
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
dis
ngôi thứ nhất số nhiều
disons
ngôi thứ nhất thì tương lai
dirai
hiện tại phân từ
disant
quá khứ phân từ
dit
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
disions
Các ví dụ
Je te dis la vérité.
Tôi nói với bạn sự thật.
02
đọc to, đọc thành tiếng
lire un texte ou des paroles à voix haute
Các ví dụ
L'élève dit son poème devant la classe.
Học sinh đọc bài thơ của mình trước lớp.
03
nghĩ
exprimer une opinion, juger ou penser quelque chose d'une certaine façon
Các ví dụ
Je dirais qu'il a raison.
Tôi sẽ nói rằng anh ấy đúng.
04
tự nhận là
prétendre être quelque chose ou quelqu'un, se présenter comme tel
Các ví dụ
Il se dit expert en informatique.
Anh ấy tự nhận là chuyên gia về tin học.
05
chỉ ra, thể hiện
indiquer, révéler ou montrer quelque chose de manière claire ou implicite
Các ví dụ
Son regard dit toute la vérité.
Ánh mắt của anh ấy nói lên toàn bộ sự thật.
06
thu hút, làm thích
plaire, attirer ou susciter de l'intérêt ou de la sympathie chez quelqu'un
Các ví dụ
Ce style de musique me dit beaucoup.
Phong cách âm nhạc này nói với tôi rất nhiều.
07
tự nhủ, nghĩ thầm
penser intérieurement ou se parler à soi-même
Các ví dụ
Je me suis dit qu'il valait mieux partir tôt.
Tôi nói với bản thân rằng tốt hơn nên rời đi sớm.
08
được nói, được cho là
être exprimé ou rapporté, être dit par quelqu'un
Các ví dụ
Il se dit que la réunion sera annulée.
Người ta nói rằng cuộc họp sẽ bị hủy.
Le dire
01
tuyên bố, khẳng định
ce qui a été exprimé oralement ou par écrit, une parole ou une affirmation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dires
Các ví dụ
Son dire est toujours réfléchi et précis.
Lời nói của anh ấy luôn luôn suy nghĩ kỹ và chính xác.



























