Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
faint
01
yếu, nhẹ
barely noticeable or weak in intensity
Các ví dụ
The writing on the old letter was so faint that it was almost illegible.
Chữ viết trên lá thư cũ mờ đến mức gần như không thể đọc được.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
faintest
so sánh hơn
fainter
có thể phân cấp
Các ví dụ
She noticed a faint light coming from under the door.
Cô ấy nhận thấy một ánh sáng mờ nhạt đến từ dưới cánh cửa.
03
yếu ớt, nhạt nhẽo
performed or done weakly or with little energy
Các ví dụ
Despite her faint protest, she eventually agreed to go along with their plans.
Mặc dù phản đối yếu ớt, cuối cùng cô ấy đã đồng ý đi theo kế hoạch của họ.
Các ví dụ
After the long workout, she felt faint and had to sit down to regain her strength.
Sau buổi tập dài, cô ấy cảm thấy chóng mặt và phải ngồi xuống để lấy lại sức.
05
nhút nhát, do dự
easily intimidated or hesitant
Các ví dụ
The team was let down by his faint attitude, which prevented them from taking necessary risks.
Nhóm đã thất vọng vì thái độ nhút nhát của anh ta, điều này ngăn cản họ chấp nhận những rủi ro cần thiết.
to faint
01
ngất, xỉu
to suddenly lose consciousness from a lack of oxygen in the brain, which is caused by a shock, etc.
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
faint
ngôi thứ ba số ít
faints
hiện tại phân từ
fainting
quá khứ đơn
fainted
quá khứ phân từ
fainted
Các ví dụ
The sight of blood can be distressing for some people and may cause them to faint.
Nhìn thấy máu có thể gây đau khổ cho một số người và có thể khiến họ ngất xỉu.
Các ví dụ
Over the years, the old painting 's details have started to faint from exposure.
Qua nhiều năm, các chi tiết của bức tranh cũ đã bắt đầu mờ dần do phơi bày.
Các ví dụ
She felt her resolve faint when she saw the difficult test questions.
Cô ấy cảm thấy quyết tâm của mình yếu đi khi nhìn thấy những câu hỏi kiểm tra khó.
Faint
01
ngất, trạng thái ngất xỉu
a brief loss of consciousness caused by a temporary drop in blood flow to the brain
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
faints
Các ví dụ
Extreme dehydration led to a sudden faint during the marathon.
Mất nước nghiêm trọng dẫn đến ngất xỉu đột ngột trong cuộc chạy marathon.



























