together
to
ge
ˈgɛ
ge
ther
ðə
dhē
leatherwhetherbletherfeather

Định nghĩa và ý nghĩa của "together"trong tiếng Anh

together
01

cùng nhau, với

in the company of or in proximity to another person or people 
together definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
We walked together through the quiet streets. 

Chúng tôi đã đi bộ cùng nhau qua những con phố yên tĩnh.

1.1

cùng nhau, chung với nhau

in a way that two or multiple things are combined or in contact with each other 
Các ví dụ
He pressed the pages together and stapled them. 

Anh ấy ép các trang lại với nhau và dập ghim chúng.

02

cùng nhau, nhất trí

in a state of agreement or unity of purpose 
Các ví dụ
The board members worked together to reach a unanimous decision. 

Các thành viên hội đồng đã làm việc cùng nhau để đạt được quyết định nhất trí.

2.1

cùng nhau, tập thể

as a whole or collectively 
Các ví dụ
Together, the facts create a compelling argument. 

Cùng nhau, các sự kiện tạo ra một lập luận thuyết phục.

2.2

cùng nhau, vào nếp

into a coherent, functional, or complete form 
Các ví dụ
She's trying to get her life together. 

Cô ấy đang cố gắng sắp xếp cuộc sống của mình lại với nhau.

03

cùng nhau, chung với nhau

into association or companionship 
Các ví dụ
The crisis brought the neighbors together. 

Cuộc khủng hoảng đã đưa những người hàng xóm lại cùng nhau.

3.1

cùng nhau, trong mối quan hệ

in a romantic or sexual relationship 
Các ví dụ
They have been together for five years now. 

Họ đã bên nhau được năm năm rồi.

04

cùng nhau, đồng thời

at the same time or simultaneously 
Các ví dụ
They spoke together in unison during the performance. 

Họ đã nói cùng nhau đồng thanh trong buổi biểu diễn.

05

cùng nhau, liên tục

for a prolonged time 
trang trọng
Các ví dụ
He read for three hours together. 

Anh ấy đã đọc trong ba giờ liên tục.

together
01

cân bằng, tự chủ

mentally and emotionally stable and organized, especially under pressure 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most together
so sánh hơn
more together
có thể phân cấp
Các ví dụ
She always seems so together, even in stressful situations. 

Cô ấy luôn có vẻ rất bình tĩnh, ngay cả trong những tình huống căng thẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng