Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
away
Các ví dụ
He pushed the cart away from the curb.
Anh ấy đẩy chiếc xe xa khỏi lề đường.
Các ví dụ
They traced their family roots away back to the 17th century.
Họ đã truy tìm nguồn gốc gia đình của mình xa trở lại thế kỷ 17.
Các ví dụ
Summer break is only a month away now.
02
xuống dưới, theo hướng đi xuống
in a descending direction, typically to a lower point or elevation
Các ví dụ
The ground drops away beneath the cliff.
Mặt đất thấp xuống dưới bên dưới vách đá.
03
xa, đi nơi khác
from the center of thought or action, shifting focus elsewhere
Các ví dụ
The conversation turned away from politics.
Cuộc trò chuyện chuyển xa khỏi chính trị.
Các ví dụ
She stored the food away in the pantry.
Cô ấy cất thức ăn xa trong tủ đựng thức ăn.
05
xa, biến mất
so as to gradually disappear, diminish, or cease to exist
Các ví dụ
The ice melted away in the sun.
Băng tan đi dưới ánh mặt trời.
06
không ngừng, liên tục
in a continuous or uninterrupted manner
Các ví dụ
The old clock ticked away in the corner.
Chiếc đồng hồ cũ kêu tích tắc liên tục ở góc.
Các ví dụ
We set away before dawn.
Chúng tôi khởi hành đi xa trước bình minh.
Các ví dụ
The magician made the coin disappear away in a puff of smoke.
Nhà ảo thuật đã làm đồng xu biến mất đi trong một làn khói.
09
sân khách, đá trên sân đối phương
at the opponent's stadium or field
Các ví dụ
The team won their game away by two goals.
Đội đã thắng trận đấu trên sân khách với hai bàn thắng.
10
ra ngoài, về phía ngoài
(baseball) toward the outer edge of the plate from the batter's viewpoint
Các ví dụ
He threw a fastball away on the corner.
Anh ấy ném một quả bóng nhanh ra xa vào góc.
11
ngay lập tức, không chậm trễ
immediately, without delay or hesitation
Các ví dụ
Go away and get started now.
Đi ngay lập tức và bắt đầu ngay bây giờ.
away
01
khách, sân khách
played at the opponent's venue rather than at home
Các ví dụ
The crowd at the away match was hostile.
Đám đông tại trận đấu sân khách rất thù địch.
1.1
khách, đội khách
pertaining to the team visiting and playing on their opponent's home ground
Các ví dụ
The away squad looked tired from travel.
Đội khách trông có vẻ mệt mỏi vì chuyến đi.
Các ví dụ
The children are away at summer camp.
Những đứa trẻ đi vắng ở trại hè.
Các ví dụ
That future still seems like an away dream.
Tương lai đó vẫn giống như một giấc mơ xa vời.
04
đã đi, xa cách
having departed or having started motion
Các ví dụ
He received his diploma and was away into the world.
Anh ấy nhận bằng tốt nghiệp và đi vào thế giới.
05
ngoài, xa
(of a baseball pitch) directed toward the outside part of the batter's strike zone
Các ví dụ
The pitcher threw an away pitch that the batter could n't reach.
Người ném đã ném một quả bóng xa mà người đánh bóng không thể với tới.
5.1
bị loại, ngoài cuộc
(baseball) indicating the current number of outs recorded against the batting team
Các ví dụ
Three away ended the inning.
Ba away kết thúc hiệp đấu.
Away



























