Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
still
Các ví dụ
Even in the chaos, his face was still and expressionless.
Các ví dụ
The house was still after everyone had gone to bed.
Ngôi nhà yên tĩnh sau khi mọi người đã đi ngủ.
03
không có ga, tĩnh
(of a drink) not having bubbles in it
Dialect
British
Các ví dụ
The wine connoisseur appreciated the smoothness of a still Chardonnay with dinner.
04
yên lặng, tĩnh lặng
lacking any noticeable movement, flow, or fluctuation
Các ví dụ
The air was still, with not a single leaf moving on the trees.
Không khí yên lặng, không một chiếc lá nào động đậy trên cây.
Các ví dụ
The still surface of the pool shimmered under the sunlight.
Bề mặt tĩnh lặng của hồ bơi lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
06
tĩnh, không chuyển động
referring to a single, static photograph or image that does not depict motion
Các ví dụ
The still photograph of the mountain was breathtaking.
Bức ảnh tĩnh của ngọn núi thật là ngoạn mục.
07
vẫn, còn
continuing to hold a particular status, condition, or quality without change
Các ví dụ
The still unresolved conflict continued to divide the nation.
Xung đột vẫn chưa được giải quyết tiếp tục chia rẽ quốc gia.
still
Các ví dụ
They still have n't made a decision.
Họ vẫn chưa đưa ra quyết định.
02
vẫn, còn
showing that something continues without interruption
Các ví dụ
The dog is still barking outside.
Con chó vẫn sủa bên ngoài.
Các ví dụ
He remained still to avoid attracting attention.
Anh ấy vẫn im lặng để tránh thu hút sự chú ý.
04
dù vậy, tuy nhiên
despite what has been said or done
Các ví dụ
He 's tired. Still, he's going to the gym.
Anh ấy mệt. Tuy nhiên, anh ấy vẫn đi đến phòng tập.
Các ví dụ
The problem is still bigger than we thought.
Vấn đề vẫn lớn hơn chúng tôi nghĩ.
06
vẫn, lại còn
used to indicate something additional or to emphasize
Các ví dụ
We have still to find a solution for the issue.
Chúng tôi vẫn phải tìm ra giải pháp cho vấn đề.
Still
01
một cảnh tĩnh, một hình ảnh tĩnh
a single shot taken from a motion picture, especially one used for documentation or advertisement
Các ví dụ
The stills from the documentary were displayed in the museum exhibit.
Các cảnh tĩnh từ phim tài liệu được trưng bày trong triển lãm bảo tàng.
02
bình chưng cất, thiết bị chưng cất
a device for distilling liquids by heating and condensing
Các ví dụ
The old still was displayed in the museum.
Chiếc máy chưng cất cũ được trưng bày trong viện bảo tàng.
03
nồi chưng cất, máy chưng cất
a facility where alcoholic beverages are produced through the process of distillation
Các ví dụ
The old still had been in operation for over a century.
Nhà máy chưng cất vẫn đã hoạt động trong hơn một thế kỷ.
Các ví dụ
The forest was enveloped in a serene still.
Khu rừng được bao phủ trong một sự yên lặng thanh bình.
05
nồi đun nước, bình đun nước
a large water boiler used in catering to heat water for beverages like tea and coffee
Các ví dụ
The still was boiling water for the afternoon tea rush.
Nồi đun đang đun sôi nước cho cơn sốt trà buổi chiều.
06
một khu vực trong nhà hàng để pha trà và cà phê, tách biệt với nhà bếp
a space in a restaurant for preparing tea and coffee, separate from the kitchen
Các ví dụ
After the dinner service, the chefs retreated to the still to prepare hot drinks.
Sau bữa tối, các đầu bếp rút lui vào still để chuẩn bị đồ uống nóng.
07
người đảo, cư dân Quần đảo Falkland
a person who lives in the Falkland Islands
Các ví dụ
As a still, she was accustomed to the unpredictable weather and isolated lifestyle.
Là một cư dân đảo, cô ấy đã quen với thời tiết không thể đoán trước và lối sống biệt lập.
to still
01
lắng xuống, trở nên yên tĩnh
to become calm, quiet, or motionless
Intransitive
Các ví dụ
The room stilled as the lights went dim.
Căn phòng lặng đi khi đèn mờ dần.
Các ví dụ
The murmurs will still once the announcement is made.
Những tiếng thì thầm sẽ im lặng một khi thông báo được đưa ra.
Các ví dụ
The sudden stop of the car stilled its forward motion.
Chiếc xe dừng đột ngột đã dừng chuyển động về phía trước của nó.
Các ví dụ
His apology has stilled the tension between us.
Lời xin lỗi của anh ấy đã làm dịu căng thẳng giữa chúng tôi.
05
chưng cất, tinh chế bằng cách chưng cất
to purify a liquid by heating it and then cooling the vapor to separate components
Các ví dụ
The liquid is stilled to extract the essence.
Chất lỏng được chưng cất để chiết xuất tinh chất.
Cây Từ Vựng
stillness
still



























