silence
si
ˈsaɪ
sai
lence
ləns
lēns
silene

Định nghĩa và ý nghĩa của "silence"trong tiếng Anh

Silence
01

sự im lặng, sự yên tĩnh

the absence of sound or noise, often creating a peaceful or uncomfortable atmosphere 
silence definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The silence in the library was broken only by the rustling of pages. 

Sự im lặng trong thư viện chỉ bị phá vỡ bởi tiếng sột soạt của những trang giấy.

02

sự im lặng, sự yên tĩnh

the absence of sound 
03

im lặng, sự từ chối nói

a refusal to speak when expected 
04

im lặng, kín đáo

the trait of keeping things secret 
silence
01

Im lặng, Yên lặng

used to command or request quietness or the absence of sound in a particular situation 
silence definition and meaning
Các ví dụ
Silence, please. I have an important announcement to make. 

Im lặng, làm ơn. Tôi có một thông báo quan trọng cần đưa ra.

to silence
01

bắt im lặng, làm cho yên lặng

to make something or someone quiet or mute 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
silence
ngôi thứ ba số ít
silences
hiện tại phân từ
silencing
quá khứ đơn
silenced
quá khứ phân từ
silenced
Các ví dụ
The teacher silenced the classroom by raising her hand. 

Giáo viên đã im lặng lớp học bằng cách giơ tay.

02

bịt miệng, bắt im lặng

keep from expression, for example by threats or pressure 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng