signpost
Pronunciation
/ˈsaɪnˌpoʊst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "signpost"trong tiếng Anh

Signpost
01

biển chỉ đường, cột báo hiệu

a post displaying a sign that indicates directions or provides guidance on location or route
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
signposts
Các ví dụ
Travelers followed the signpost to reach the main highway.
Những người du lịch đã đi theo biển chỉ dẫn để đến đường cao tốc chính.
to signpost
01

đặt biển chỉ dẫn, đánh dấu bằng biển báo

to mark a place such as a road, etc. with a signpost
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
signpost
ngôi thứ ba số ít
signposts
hiện tại phân từ
signposting
quá khứ đơn
signposted
quá khứ phân từ
signposted
Các ví dụ
The museum signposted each exhibit with clear descriptions and directions.
Bảo tàng đã đánh dấu từng triển lãm với mô tả và hướng dẫn rõ ràng.
02

đánh dấu, chỉ rõ hướng

to clearly indicate or highlight the structure, direction, or development of a speech, argument, or presentation
Transitive
Các ví dụ
The essay was well signposted with clear headings and transitions.
Bài luận đã được đánh dấu rõ ràng với các tiêu đề và chuyển tiếp rõ ràng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng