Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to palliate
Formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
palliate
ngôi thứ ba số ít
palliates
hiện tại phân từ
palliating
quá khứ đơn
palliated
quá khứ phân từ
palliated
Các ví dụ
Medications can palliate chronic pain, allowing individuals to manage their daily activities.
Thuốc có thể làm dịu cơn đau mãn tính, giúp mọi người quản lý các hoạt động hàng ngày của họ.
02
giảm nhẹ, làm dịu đi
to alleviate or mitigate the intensity or severity of something
Formal
Các ví dụ
The manager offered words of encouragement to palliate the disappointment of the team after their unexpected loss.
Người quản lý đã đưa ra những lời động viên để làm dịu nỗi thất vọng của đội sau thất bại bất ngờ của họ.
Cây Từ Vựng
palliation
palliative
palliate
palli



























