Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reconnaître
01
nhận ra, thừa nhận
identifier ou admettre la valeur, la présence ou l'existence de quelque chose ou quelqu'un
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
reconnais
ngôi thứ nhất số nhiều
reconnaissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
reconnaîtrai
hiện tại phân từ
reconnaissant
quá khứ phân từ
reconnu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
reconnaissions
Các ví dụ
Je reconnais ce tableau dans le musée.
Tôi nhận ra bức tranh này trong viện bảo tàng.
02
thừa nhận, công nhận
admettre ou confirmer la vérité de quelque chose , accepter officiellement ou verbalement
Các ví dụ
Il a reconnu ses erreurs devant le tribunal.
Anh ấy thừa nhận sai lầm của mình trước tòa án.
03
khám phá, kiểm tra
examiner ou explorer un lieu, un objet ou un terrain pour en obtenir des informations
Các ví dụ
Les soldats ont reconnu le terrain avant l'attaque.
Các binh sĩ trinh sát địa hình trước cuộc tấn công.
04
nhận ra, nhận diện
identifier quelqu'un ou quelque chose grâce à un signe , un indice ou une caractéristique
Các ví dụ
Je l'ai reconnu à sa voix.
Tôi đã nhận ra anh ấy qua giọng nói.
05
tìm thấy bản thân, nhận diện bản thân
trouver sa place ou sa position, s'identifier à une situation ou un rôle
Các ví dụ
Dans cette équipe, elle se reconnaît parfaitement.
Trong đội này, cô ấy hoàn toàn nhận ra bản thân.
06
được công nhận
être reconnu par quelqu'un ou par un groupe, être identifié ou accepté
Các ví dụ
Il se reconnaît facilement dans la foule grâce à sa taille.
Anh ấy dễ dàng được nhận ra trong đám đông nhờ chiều cao của mình.
07
nhận ra mình, đồng nhất hóa bản thân
se voir ou s'identifier dans quelqu'un d'autre, percevoir des similitudes avec soi-même
Các ví dụ
Elle se reconnaît dans la détermination de son amie.
Cô ấy nhận ra mình trong sự quyết tâm của bạn mình.



























