Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
embrasser
01
hôn, hôn nhẹ
toucher quelqu'un avec les lèvres pour montrer de l'amour ou de l'affection
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
embrasse
ngôi thứ nhất số nhiều
embrassons
ngôi thứ nhất thì tương lai
embrasserai
hiện tại phân từ
embrassant
quá khứ phân từ
embrassé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
embrassions
Các ví dụ
Elle embrasse son bébé avec tendresse.
02
ôm, siết chặt
entourer quelqu'un avec les bras pour exprimer de l'affection
trang trọng
Các ví dụ
Il a embrassé sa mère en pleurant.
Anh ấy ôm mẹ mình trong khi khóc.
03
bao gồm, gồm có
contenir ou inclure plusieurs éléments
Các ví dụ
Ce livre embrasse plusieurs aspects de la philosophie.
Bao gồm nhiều khía cạnh của triết học.
04
đón nhận, chấp nhận
adopter une idée, une opinion ou une croyance avec conviction
Các ví dụ
Il a embrassé la foi chrétienne à l'âge adulte.
Ông đã tiếp nhận đức tin Cơ đốc khi trưởng thành.
05
bao quát
regarder quelque chose dans son ensemble
trang trọng
Các ví dụ
Du sommet, on embrasse toute la vallée d'un seul regard.
Ôm trọn từ đỉnh núi, người ta có thể nhìn thấy toàn bộ thung lũng trong một cái nhìn.
06
nắm bắt, hiểu
comprendre complètement une idée ou un ensemble de choses
trang trọng
Các ví dụ
Il a du mal à embrasser toute la complexité du sujet.
Anh ấy gặp khó khăn trong việc nắm bắt toàn bộ sự phức tạp của chủ đề.
07
hôn nhau
se donner un baiser entre deux personnes pour exprimer de l'amour ou de l'amitié
Các ví dụ
Ils s'embrassent devant la gare.
Hôn nhau trước nhà ga.



























