Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
casser
01
làm vỡ, bẻ gãy
mettre quelque chose en morceaux ou l'endommager en le brisant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
casse
ngôi thứ nhất số nhiều
cassons
ngôi thứ nhất thì tương lai
casserai
hiện tại phân từ
cassant
quá khứ phân từ
cassé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
cassions
Các ví dụ
Il a cassé la porte en forçant trop fort.
Anh ấy đã làm vỡ cánh cửa bằng cách ấn quá mạnh.
02
gãy, bị gãy
se fracturer un os ou endommager une partie du corps en la brisant
Các ví dụ
Je crois que je me suis cassé un doigt.
Tôi nghĩ rằng tôi đã gãy một ngón tay.
03
hủy bỏ, bãi bỏ
annuler une décision juridique ou un jugement
Các ví dụ
L' avocat a demandé de casser la condamnation.
Luật sư yêu cầu hủy bỏ bản án.
04
làm vỡ, làm hỏng
endommager un appareil au point qu'il ne fonctionne plus
Các ví dụ
Attention, tu vas casser la télé si tu la touches comme ça !
Cẩn thận, bạn sẽ làm hỏng TV nếu chạm vào nó như vậy!
05
cách chức, giáng chức
retirer officiellement une fonction, un grade ou une responsabilité à quelqu'un
Các ví dụ
Il a été cassé de son poste par décision disciplinaire.
Ông ta đã bị cách chức khỏi vị trí của mình theo quyết định kỷ luật.
06
làm vỡ, bẻ gãy
se briser ou se détériorer (objet, matériel, etc.)
Các ví dụ
La vitre s' est cassée après le coup.
07
chuồn, biến mất
partir rapidement, souvent sans prévenir
Các ví dụ
Je me suis cassé du bureau à midi.
Tôi đã vỡ khỏi văn phòng vào buổi trưa.



























