le casse-noix
Pronunciation
/kasnwa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "casse-noix"trong tiếng Pháp

Le casse-noix
[gender: masculine]
01

kìm bóc vỏ hạt, dụng cụ đập hạt

ustensile servant à casser la coque dure des noix ou autres fruits à coque
le casse-noix definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
casse-noix
Các ví dụ
Elle a acheté un casse-noix pour Noël.
Cô ấy đã mua một cái kẹp hạt cho Giáng sinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng