Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le casse-noix
[gender: masculine]
01
kìm bóc vỏ hạt, dụng cụ đập hạt
ustensile servant à casser la coque dure des noix ou autres fruits à coque
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
casse-noix
Các ví dụ
Elle a acheté un casse-noix pour Noël.
Cô ấy đã mua một cái kẹp hạt cho Giáng sinh.



























