Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le casse-noix
01
kìm bóc vỏ hạt, dụng cụ đập hạt
ustensile servant à casser la coque dure des noix ou autres fruits à coque
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
casse-noix
Các ví dụ
J'ai utilisé le casse-noix pour ouvrir les noix.
Tôi đã sử dụng cái kẹp hạt để mở các quả óc chó.



























