ghost
ghost
gəʊst
gewst
roastdosedtoastboast

Định nghĩa và ý nghĩa của "ghost"trong tiếng Anh

01

ma, bóng ma

a dead person or animal's spirit that appears to the living 
ghost definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ghosts
Các ví dụ
They claimed to have seen a ghost in the old abandoned house late at night. 

Họ tuyên bố đã nhìn thấy một con ma trong ngôi nhà bỏ hoang cũ kỹ vào đêm khuya.

02

ma, bóng ma

a representation or manifestation of a haunting experience in one's mind 
Các ví dụ
After the accident, he couldn't shake off the ghost of that night from his mind. 

Sau vụ tai nạn, anh không thể gạt bỏ bóng ma của đêm đó ra khỏi tâm trí.

03

một dấu vết, một gợi ý

a faint trace or hint of a certain quality 
Các ví dụ
There was a ghost of a smile on his lips as he listened to the story. 

Có một bóng ma của nụ cười trên môi anh khi anh nghe câu chuyện.

04

người viết mướn, bóng ma viết lách

a writer who creates content that is credited to another person 
Các ví dụ
The celebrity's memoir was actually written by a ghost. 

Hồi ký của người nổi tiếng thực ra được viết bởi một người viết mướn.

to ghost
01

làm ma, phớt lờ

to abruptly cut off communication with someone, especially online, without explanation 
Transitive: to ghost sb
to ghost definition and meaning
tiếng lóng
Các ví dụ
He just ghosted me after three dates. 

Anh ấy ghost tôi sau ba buổi hẹn.

02

lướt, trôi

to move in a smooth, quiet, and effortless manner 
Intransitive: to ghost somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
ghost
ngôi thứ ba số ít
ghosts
hiện tại phân từ
ghosting
quá khứ đơn
ghosted
quá khứ phân từ
ghosted
Các ví dụ
The ice skater ghosted across the rink with grace and precision. 

Người trượt băng lướt qua sân băng với sự duyên dáng và chính xác.

03

viết như một cây bút ma, cho mượn bút của mình

to write for someone else, usually without taking credit for the work 
Transitive: to ghost a written work
Các ví dụ
She ghosted his autobiography, ensuring his life story was told exactly as he wanted. 

Cô ấy viết như một bóng ma cuốn tự truyện của anh ấy, đảm bảo rằng câu chuyện cuộc đời anh được kể lại chính xác như anh muốn.

04

ám ảnh, xuất hiện như ma

to repeatedly appear or make one's presence felt in a way that is eerie, unsettling, or lingering 
Transitive: to ghost a person or their thoughts
Các ví dụ
After the breakup, his memory seemed to ghost her, popping up in every room she entered. 

Sau khi chia tay, ký ức về anh ta dường như ám ảnh cô, xuất hiện trong mọi căn phòng cô bước vào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng