roux
Pronunciation
/ˈɹu/

Định nghĩa và ý nghĩa của "roux"trong tiếng Anh

01

hỗn hợp roux

a mixture created by blending fat and flour together, used to thicken and add flavor to various dishes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rouxes
Các ví dụ
The roux acted as the base for the creamy cheese sauce in the lasagna, binding all the layers together.
Roux đóng vai trò là nền tảng cho nước sốt phô mai kem trong món lasagna, kết nối tất cả các lớp lại với nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng