Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
soutenir
01
ủng hộ, hỗ trợ
aider quelqu'un ou quelque chose, lui fournir un appui ou un renfort
Các ví dụ
Il soutient ses amis dans les moments difficiles.
Anh ấy ủng hộ bạn bè của mình trong những lúc khó khăn.
02
khẳng định, tuyên bố
affirmer ou déclarer quelque chose
Các ví dụ
Il soutient que cette décision est injuste.
Anh ấy khẳng định rằng quyết định này là không công bằng.
03
hỗ trợ lẫn nhau, giúp đỡ lẫn nhau
s'entraider ou se donner mutuellement du soutien
Các ví dụ
Les amis se soutiennent dans les moments difficiles.
Bạn bè hỗ trợ lẫn nhau trong những lúc khó khăn.
04
chống đỡ, nâng đỡ
maintenir quelque chose en place ou lui fournir un appui
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
soutiens
ngôi thứ nhất số nhiều
soutenons
ngôi thứ nhất thì tương lai
soutiendrai
hiện tại phân từ
soutenant
quá khứ phân từ
soutenu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
soutenions
Các ví dụ
Cette colonne soutient le toit de la maison.
Cột này đỡ mái nhà.
05
chống đỡ, ủng hộ
aider quelqu'un à rester debout ou à se tenir
Các ví dụ
Elle soutient son grand-père en marchant.
Cô ấy hỗ trợ ông nội của mình khi đi bộ.
06
hỗ trợ, duy trì
aider quelqu'un à rester debout ou à garder son énergie
Các ví dụ
Cette boisson soutient les sportifs pendant l'entraînement.
Thức uống này hỗ trợ các vận động viên trong quá trình tập luyện.
07
bảo vệ, duy trì
présenter et défendre un travail ou une thèse devant un jury
Các ví dụ
Elle soutient sa thèse demain matin.
Bảo vệ luận văn của cô ấy vào sáng mai.
08
tự chống đỡ, giữ thăng bằng
maintenir son équilibre ou sa position dans une situation
Các ví dụ
Elle se soutient sur la branche pour ne pas tomber.
Cô ấy tựa vào cành cây để không bị ngã.
09
được hỗ trợ
recevoir un appui ou un soutien, être défendu ou confirmé
Các ví dụ
Son idée se soutient par des preuves solides.
Ý tưởng của anh ấy được hỗ trợ bằng bằng chứng vững chắc.
10
chịu đựng, tiếp tục
continuer ou persévérer malgré les difficultés
Các ví dụ
Malgré la fatigue, il se soutient jusqu'à la fin de la course.
Mặc dù mệt mỏi, anh ấy kiên trì cho đến cuối cuộc đua.



























