Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le souvenir
[gender: masculine]
01
ký ức, hồi ức
une image ou une idée dans la mémoire d'un moment passé
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
souvenirs
Các ví dụ
Elle garde beaucoup de souvenirs de ses grands - parents.
Cô ấy giữ nhiều ký ức về ông bà của mình.
02
quà lưu niệm, vật kỷ niệm
un objet que l'on achète ou garde pour se rappeler un lieu ou un événement
Các ví dụ
Ce petit objet est un joli souvenir de Paris.
Vật nhỏ này là một kỷ niệm đẹp từ Paris.
souvenir
01
nhớ, hồi tưởng
rappeler un fait ou une personne dans sa mémoire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
être
ngôi thứ nhất số ít
souviens
ngôi thứ nhất số nhiều
souvenons
ngôi thứ nhất thì tương lai
souviendrai
hiện tại phân từ
souvenant
quá khứ phân từ
souvenu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
souvenions
Các ví dụ
Nous nous souvenons de cette chanson ensemble.
Chúng tôi cùng nhau nhớ bài hát này.



























