Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chuyển hướng, đổi hướng
Việc xây dựng đường buộc các xe buýt thành phố phải chuyển hướng khỏi tuyến đường thông thường.
giải trí, làm phân tâm
Những màn ảo thuật của ảo thuật gia rất hấp dẫn đến nỗi chúng giải trí bọn trẻ hàng giờ.
chuyển hướng, làm lệch hướng
Lũ lụt bất ngờ của con sông đã khiến đội ứng phó khẩn cấp phải chuyển hướng cư dân đến các khu vực an toàn hơn.
chuyển hướng, chuyển đổi
Công ty quyết định chuyển hướng tiền từ tiếp thị sang nghiên cứu và phát triển.
làm chệch hướng, làm phân tâm
Bộ phim giải trí đủ để làm chuyển hướng sự chú ý của tôi khỏi ngày căng thẳng.
chuyển hướng, chuyển tiếp
Cô ấy quyết định chuyển hướng các cuộc gọi kinh doanh của mình sang điện thoại của đồng nghiệp khi cô ấy đi nghỉ.
Cây Từ Vựng



























