Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
behind
01
đằng sau, phía sau
at the rear or back side of an object or area
Các ví dụ
They were whispering about something important behind the wall.
Họ thì thầm về điều gì đó quan trọng đằng sau bức tường.
Các ví dụ
There 's a secret garden behind the mansion.
Có một khu vườn bí mật đằng sau biệt thự.
1.2
đằng sau, xa hơn
further back in time or depth
Các ví dụ
The cave extends deep behind the waterfall.
Hang động kéo dài sâu phía sau thác nước.
Các ví dụ
The soldiers marched behind their commanding officer.
Những người lính diễu hành phía sau sĩ quan chỉ huy của họ.
2.1
đằng sau, sau
after someone who has passed through a door or space
Các ví dụ
The thief fled, locking the vault door behind him.
Tên trộm bỏ chạy, khóa cửa kho sau lưng hắn.
Các ví dụ
The science behind this discovery is complex.
Khoa học đằng sau khám phá này rất phức tạp.
04
đằng sau, vượt qua
no longer in mind or consideration
Các ví dụ
Once the exams are behind you, you can relax.
Một khi các kỳ thi đã phía sau, bạn có thể thư giãn.
Các ví dụ
The community came together to stand behind the local charity's cause.
Cộng đồng đã đoàn kết để đứng đằng sau mục đích của tổ chức từ thiện địa phương.
5.1
đằng sau, đứng đầu
in charge of organizing or leading an event or situation
Các ví dụ
The entire plan was behind his vision for the future.
Toàn bộ kế hoạch đứng đằng sau tầm nhìn tương lai của anh ấy.
5.2
nhờ vào, với sự hỗ trợ của
with the support or influence of something
Các ví dụ
The startup succeeded behind innovative technology.
Startup đã thành công nhờ vào công nghệ đổi mới.
Các ví dụ
They started late, so they are behind in the race.
Họ bắt đầu muộn, vì vậy họ bị tụt lại trong cuộc đua.
6.1
đằng sau, chậm so với kế hoạch
used to express being late or delayed compared to others or a schedule
Các ví dụ
His progress is behind expectations for the quarter.
Tiến độ của anh ấy chậm so với kỳ vọng cho quý.
behind
Các ví dụ
The car slowly moved behind as the truck entered the highway.
Chiếc xe từ từ di chuyển phía sau khi chiếc xe tải đi vào đường cao tốc.
02
đằng sau, ở lại phía sau
remaining after an event or person has passed
Các ví dụ
He did n't like being left behind when the group moved on.
Anh ấy không thích bị bỏ lại phía sau khi nhóm đi tiếp.
03
đằng sau, đã qua
in a time that has already passed
Các ví dụ
Their years of financial struggle are safely behind.
Những năm vật lộn tài chính của họ đã an toàn ở phía sau.
04
đằng sau, tụt hậu
in a state of lesser development, achievement, or advancement compared to others
Các ví dụ
The students had to work hard to catch up after falling behind in class.
Các sinh viên phải làm việc chăm chỉ để bắt kịp sau khi bị tụt lại phía sau trong lớp.
4.1
đằng sau, bị dẫn trước
(in a contest) in a lower scoring position compared to another competitor
Các ví dụ
We are behind in the match, but there's still time to win.
Chúng tôi bị dẫn trước trong trận đấu, nhưng vẫn còn thời gian để giành chiến thắng.
Các ví dụ
The meeting ran behind, causing delays for the afternoon sessions.
Cuộc họp bị trễ, gây ra sự chậm trễ cho các buổi chiều.
5.1
chậm trễ, nợ nần
used to describe being late in paying debts or fulfilling obligations
Các ví dụ
They fell behind on their mortgage payments.
Họ bị tụt lại trong việc thanh toán thế chấp.



























