Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Buckle
01
khóa, cái khóa
a piece of metal or plastic with a hinged pin that is used for fastening a belt, bag, shoe, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
buckles
Các ví dụ
He adjusted the buckle on his belt, ensuring it was securely fastened before heading out.
Anh ấy điều chỉnh khóa trên thắt lưng của mình, đảm bảo nó được cố định chắc chắn trước khi ra ngoài.
02
biến dạng, uốn cong
a deformation or bend caused by twisting, folding, or compression
Các ví dụ
The metal sheet had a buckle from the heavy load.
Tấm kim loại có một vết uốn cong do tải trọng nặng.
to buckle
01
cài, thắt
to secure by using a clasp or fastening mechanism
Transitive: to buckle strap of something
Các ví dụ
She will buckle the belt tightly around her waist before heading out.
Cô ấy sẽ cài chặt dây đai quanh eo trước khi ra ngoài.
02
uốn cong, cong lại
to bend, typically under pressure
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
buckle
ngôi thứ ba số ít
buckles
hiện tại phân từ
buckling
quá khứ đơn
buckled
quá khứ phân từ
buckled
Các ví dụ
The weight of the heavy load caused the thin metal plate to buckle, forming a noticeable bend.
Trọng lượng của tải nặng khiến tấm kim loại mỏng bị uốn cong, tạo thành một đường cong đáng chú ý.
03
gãy, uốn cong
to give way or fail due to excessive strain
Intransitive
Các ví dụ
The old bridge buckled under the weight of the heavy truck, causing it to plunge into the river below.
Cây cầu cũ gãy dưới sức nặng của chiếc xe tải nặng, khiến nó lao xuống dòng sông bên dưới.
04
uốn cong, làm biến dạng
to cause something to bend or warp under pressure or stress
Transitive: to buckle a structure
Các ví dụ
The weight of the equipment buckled the metal shelves in the storage room.
Trọng lượng của thiết bị đã làm cong các kệ kim loại trong phòng lưu trữ.



























