Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
then
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She was a student then, but now she's a professor.
Cô ấy là sinh viên lúc đó, nhưng bây giờ cô ấy là giáo sư.
Các ví dụ
She finished her meal then went for a walk.
Cô ấy ăn xong bữa rồi đi dạo.
03
vậy thì, do đó
used to indicate a logical consequence or result
Các ví dụ
If you're going to the store, then could you pick up some milk?
Nếu bạn đang đi đến cửa hàng, thì bạn có thể lấy một ít sữa không?
04
sau đó, ngoài ra
used to introduce additional information or consideration
Các ví dụ
She has a high-paying job, and then there are the bonuses.
Cô ấy có một công việc được trả lương cao, và sau đó là tiền thưởng.
05
nhưng sau đó, tuy nhiên
used to provide a counterpoint or a reconsideration
Các ví dụ
She didn't pass the test, but then, she didn't study.
Cô ấy không vượt qua bài kiểm tra, nhưng sau đó, cô ấy đã không học.
06
vậy thì, thế thì
used to indicate a conclusion or inference, often used at the end of sentences
Các ví dụ
So, you've made up your mind then.
Vậy là, bạn đã quyết định rồi vậy.
07
Sau đó, Vậy thì
used to restate or summarize information previously mentioned
Các ví dụ
Then, the reason for the delay was bad weather.
Sau đó, lý do của sự chậm trễ là thời tiết xấu.
08
vậy thì, thế thì
used to mark the end of a discussion
Các ví dụ
See you later, then.
Hẹn gặp lại sau, vậy nhé.
Then
01
lúc đó, thời điểm
a specific point or time in the past
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
thens
Các ví dụ
We met at a conference, and we stayed in touch since then.
Chúng tôi gặp nhau tại một hội nghị và giữ liên lạc kể từ đó.
then
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The then leader of the country made a significant decision.
Nhà lãnh đạo lúc đó của đất nước đã đưa ra một quyết định quan trọng.



























