recevoir
recevoir
ʁəsəvwɑʁ
rēsēvvaar
revoir

Định nghĩa và ý nghĩa của "recevoir"trong tiếng Pháp

recevoir
01

nhận, tiếp nhận

obtenir ou accepter quelque chose qui est donné ou envoyé 
recevoir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
reçois
ngôi thứ nhất số nhiều
recevons
ngôi thứ nhất thì tương lai
recevrai
hiện tại phân từ
recevant
quá khứ phân từ
reçu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
recevions
Các ví dụ
J'ai reçu une lettre de mon ami hier. 

Hôm qua tôi nhận được một lá thư từ bạn tôi.

02

tiếp đón, đón tiếp

accueillir des invités et leur offrir des boissons, repas ou hospitalité 
recevoir definition and meaning
Các ví dụ
Elle reçoit ses amis pour le dîner ce soir. 

Cô ấy tiếp đãi bạn bè của mình cho bữa tối tối nay.

03

nhận, chịu

subir ou prendre un coup , un choc ou une attaque 
recevoir definition and meaning
Các ví dụ
Il a reçu un coup de pied pendant le match. 

Anh ấy nhận một cú đá trong trận đấu.

04

đỗ, vượt qua

être accepté ou admis à quelque chose, souvent un examen ou une sélection 
recevoir definition and meaning
Các ví dụ
Elle a reçu son examen avec succès. 

Cô ấy đã nhận bài kiểm tra của mình thành công.

05

tiếp đón, tiếp kiến

accueillir quelqu'un pour le rencontrer ou l'écouter, souvent dans un cadre professionnel 
Các ví dụ
Le directeur reçoit les clients chaque matin. 

Giám đốc tiếp khách hàng mỗi sáng.

06

hạ cánh, rơi xuống

atterrir ou tomber sur le sol après un saut ou un mouvement, surtout en sport 
Các ví dụ
Le gymnaste se reçoit parfaitement après son saut. 

Vận động viên thể dục tiếp nhận bản thân một cách hoàn hảo sau cú nhảy của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng