Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reboucher
01
đóng lại, bịt lại lần nữa
fermer à nouveau un récipient ou une ouverture
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
rebouche
ngôi thứ nhất số nhiều
rebouchons
ngôi thứ nhất thì tương lai
reboucherai
hiện tại phân từ
rebouchant
quá khứ phân từ
rebouché
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
rebouchions
Các ví dụ
N' oublie pas de reboucher le pot de confiture !
Đừng quên đậy lại lọ mứt.
02
lấp đầy, bịt kín
combler un trou ou une ouverture
Các ví dụ
Après la plantation, rebouchez le trou avec de la terre.
Sau khi trồng, lấp hố lại bằng đất.



























