reboucher
re
ʁə
bou
bu
boo
cher
ʃe
she
retoucher

Định nghĩa và ý nghĩa của "reboucher"trong tiếng Pháp

reboucher
01

đóng lại, bịt lại lần nữa

fermer à nouveau un récipient ou une ouverture 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
rebouche
ngôi thứ nhất số nhiều
rebouchons
ngôi thứ nhất thì tương lai
reboucherai
hiện tại phân từ
rebouchant
quá khứ phân từ
rebouché
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
rebouchions
Các ví dụ
Après avoir versé l'eau, rebouche bien la bouteille. 

Sau khi đổ nước, hãy đậy chặt chai lại.

02

lấp đầy, bịt kín

combler un trou ou une ouverture 
Các ví dụ
Il faut reboucher les trous dans le mur avant de peindre. 

Trám các lỗ trên tường trước khi sơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng