détacher

Định nghĩa và ý nghĩa của "détacher"trong tiếng Pháp

détacher
01

cởi, tháo

séparer quelque chose d'un autre objet ou le libérer de son attache
détacher definition and meaning
example
Các ví dụ
Il a détaché les fils avant de démonter l' appareil.
Anh ấy đã tháo rời các dây trước khi tháo rời thiết bị.
02

tách ra, loại bỏ

séparer quelque chose de ce à quoi il est attaché, enlever ou isoler
example
Các ví dụ
Ils ont détaché les feuilles du cahier pour les photocopier.
Họ tách các tờ giấy ra khỏi cuốn vở để photocopy chúng.
03

phân công, cử đi công tác

envoyer quelqu'un en mission, l'affecter temporairement à une tâche ou un poste particulier
example
Các ví dụ
Elle a été détachée au service marketing pour un projet spécial.
Cô ấy đã được điều động đến bộ phận tiếp thị cho một dự án đặc biệt.
04

tẩy,làm sạch, لکه‌های (چیزی را) بردن

enlever une tache ou nettoyer une partie souillée d'un tissu ou d'un vêtement
example
Các ví dụ
J' ai détaché mon pull avant de le mettre dans la machine.
Tôi tẩy vết bẩn trên áo len của mình trước khi cho vào máy giặt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store