le détail
Pronunciation
/detaj/

Định nghĩa và ý nghĩa của "détail"trong tiếng Pháp

Le détail
[gender: masculine]
01

chi tiết, tiểu tiết

les petites informations ou éléments précis qui composent quelque chose
le détail definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
détails
Các ví dụ
Elle connaît tous les détails de l' affaire.
Cô ấy biết tất cả các chi tiết của vụ việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng