Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aller
01
đi, di chuyển
se déplacer d'un lieu à un autre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
trợ động từ
être
ngôi thứ nhất số ít
vais
ngôi thứ nhất số nhiều
allons
ngôi thứ nhất thì tương lai
irai
hiện tại phân từ
allant
quá khứ phân từ
allé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
allions
Các ví dụ
Va acheter du pain !
Đi mua bánh mì.
02
hợp, vừa
être adapté ou convenir à quelque chose ou quelqu'un
Các ví dụ
Ce style de musique ne me va pas.
Phong cách âm nhạc này không hợp với tôi.
03
hoạt động, chạy
fonctionner correctement ou être en état de marche
Các ví dụ
Ça va ou pas, cette télé ?
Cái TV này chạy được không?
04
dẫn đến, đưa đến
conduire à un endroit, avoir une destination finale
Các ví dụ
Où est -ce que ce sentier va ?
Con đường mòn này đi đến đâu?
05
cảm thấy, ở
exprimer un état de santé ou une situation générale
Các ví dụ
Tout va bien.
Mọi thứ đang diễn ra tốt.
06
đi, tiến triển
se dérouler ou se développer d'une certaine manière (souvent au sujet d'une situation, d'un projet, d'un plan)
Các ví dụ
Cette affaire ne va pas dans la bonne direction.
Vấn đề này không đang diễn ra theo đúng hướng.
07
sắp
exprimer une intention ou une action future proche
Các ví dụ
Il va pleuvoir demain.
Ngày mai sẽ mưa.
08
đừng dám, đừng dám làm
exprimer une mise en garde ou une interdiction forte
Các ví dụ
N' allons pas gâcher cette occasion !
Đừng đi làm hỏng cơ hội này.
L'aller
[gender: masculine]
01
vé một chiều
le trajet d'un point de départ vers une destination, souvent utilisé pour désigner un billet simple, sans retour
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
allers
Các ví dụ
Tu veux un aller simple ou un aller - retour ?
Bạn muốn một chuyến đi một chiều hay một chuyến đi khứ hồi?
02
chuyến đi đi, hành trình đi
le fait de se rendre d'un lieu à un autre (sans mention du retour)
Các ví dụ
L' aller à pied est agréable par ce temps.
Đi bộ rất dễ chịu trong thời tiết này.



























