Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
llevar
01
mặc
tener puesto o vestir una prenda de ropa, accesorio o calzado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
llevo
ngôi thứ ba số ít
lleva
hiện tại phân từ
llevando
quá khứ đơn
llevé
quá khứ phân từ
llevado
Các ví dụ
Hoy llevo una chaqueta azul.
Hôm nay tôi mặc một chiếc áo khoác màu xanh.
02
mang
transportar o mover algo o a alguien de un lugar a otro
Các ví dụ
Llevo una mochila muy pesada.
Tôi mang một chiếc ba lô rất nặng.
03
dành, tiêu tốn
indicar cuánto tiempo se ha dedicado a una acción o cuánto tiempo ha pasado desde que comenzó.
Các ví dụ
Llevo dos horas estudiando.
Mang hai giờ học.
04
đi cùng
ir con alguien hasta cierto lugar o acompañarlo mientras se traslada
Các ví dụ
Llevo a mi hija al colegio todos los días.
Tôi đưa con gái tôi đến trường mỗi ngày.
05
quản lý
ser responsable del funcionamiento o gestión de una actividad, negocio, tarea o asunto
Các ví dụ
Mi madre lleva la casa y trabaja a tiempo completo.
Mẹ tôi quản lý nhà cửa và làm việc toàn thời gian.
06
chịu đựng
soportar o aguantar algo desagradable o duro
Các ví dụ
No puedo llevar más este dolor de cabeza.
Tôi không thể chịu đựng cơn đau đầu này nữa.
07
chở
mover a alguien en coche o en otro medio de transporte a otro sitio
Các ví dụ
Te puedo llevar al trabajo si quieres.
Tôi có thể đưa bạn đi làm nếu bạn muốn.
08
dẫn đến
conducir o hacer que algo llegue a un lugar o a una situación
Các ví dụ
El camino lleva al pueblo antiguo.
Con đường dẫn đến ngôi làng cổ.
09
mang đi
tomar algo y llevarlo lejos de donde estaba
Các ví dụ
Se llevó mi libro sin preguntar.
Mang đi đã lấy sách của tôi mà không hỏi.



























