value
va
ˈvæ
lue
lju:
lyoo
vaguevalsevalve

Định nghĩa và ý nghĩa của "value"trong tiếng Anh

01

giá trị, giá cả

the worth of something in money 
value definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
values
Các ví dụ
He estimated the value of his car before selling it. 

Anh ấy ước tính giá trị của chiếc xe trước khi bán nó.

02

giá trị, lượng

(mathematics) an amount that is shown by a sign or letter 
Các ví dụ
In algebra, variables represent unknown values that can be determined through equations. 

Trong đại số, các biến đại diện cho các giá trị không xác định có thể được xác định thông qua các phương trình.

03

giá trị, sắc độ

the degree of lightness or darkness of a color, which helps create contrast, depth, and dimension in visual art 
Các ví dụ
The artist used different values to create a sense of depth in the painting. 

Nghệ sĩ đã sử dụng các giá trị khác nhau để tạo ra cảm giác về chiều sâu trong bức tranh.

04

giá trị, nguyên tắc

a set of moral beliefs or principles of what is important in life 
Các ví dụ
Integrity is a core value that guides the organization’s decisions. 

Tính liêm chính là một giá trị cốt lõi hướng dẫn các quyết định của tổ chức.

05

giá trị, công lao

the importance or usefulness of something 
Các ví dụ
The value of hard work is often overlooked. 

Giá trị của làm việc chăm chỉ thường bị bỏ qua.

to value
01

định giá, ước tính giá trị

to determine or assign a monetary worth to something 
Transitive: to value a commodity
to value definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
value
ngôi thứ ba số ít
values
hiện tại phân từ
valuing
quá khứ đơn
valued
quá khứ phân từ
valued
Các ví dụ
The appraiser was called in to value the antique furniture. 

Người thẩm định được gọi đến để định giá đồ nội thất cổ.

1.1

đánh giá, ước lượng

to assess or estimate the nature, quality, ability, extent, or significance of something 
Transitive: to value extent of something
Các ví dụ
The teacher valued the students' progress through regular assessments. 

Giáo viên đánh giá sự tiến bộ của học sinh thông qua các đánh giá thường xuyên.

02

đánh giá cao, coi trọng

to regard highly and consider something as important, beneficial, or worthy of appreciation 
Transitive: to value sth
Các ví dụ
The organization values transparency in its communication practices. 

Tổ chức đánh giá cao tính minh bạch trong các hoạt động truyền thông của mình.

03

quý trọng, trân trọng

to regard something with great affection 
Transitive: to value sb/sth
Các ví dụ
She values her family above all else. 

Cô ấy trân trọng gia đình của mình hơn tất cả.

04

định giá, đánh giá

to estimate the worth of something 
Transitive: to value a commodity
Các ví dụ
I value the antique clock at around $500. 

Tôi định giá chiếc đồng hồ cổ vào khoảng 500 đô la.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng