Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
worth
01
trị giá, tương đương với
equal to a specified amount of money, etc.
Các ví dụ
The vacation package is worth the price.
Gói nghỉ dưỡng xứng đáng với giá tiền.
Các ví dụ
The investment in renewable energy sources is worth pursuing for its long-term environmental benefits.
Đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo đáng theo đuổi vì lợi ích môi trường lâu dài của nó.
03
trị giá, có giá trị
(of a person) having a particular amount of money, assets, or financial value
Các ví dụ
He is worth more than most people in his industry.
Anh ấy đáng giá hơn hầu hết mọi người trong ngành của mình.
Worth
01
giá trị, số lượng
the amount of something that equals a certain value or is enough to last for a set period of time
Các ví dụ
She brought a month 's worth of clothing for the trip.
Cô ấy đã mang quần áo trị giá một tháng cho chuyến đi.
02
giá trị
the assigned or estimated value of something, without necessarily specifying a particular quantity or amount
Các ví dụ
The collector 's items were of significant worth, attracting buyers from all over.
Những món đồ sưu tầm có giá trị đáng kể, thu hút người mua từ khắp nơi.



























