Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to belong
01
thuộc về, là tài sản của
to be one's property
Transitive: to belong to sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
belong
ngôi thứ ba số ít
belongs
hiện tại phân từ
belonging
quá khứ đơn
belonged
quá khứ phân từ
belonged
Các ví dụ
The antique clock belongs to my grandmother.
Chiếc đồng hồ cổ thuộc về bà tôi.
02
thuộc về, cảm thấy thoải mái
to feel comfortable or happy in a particular place or situation or with a specific group of people
Intransitive
Các ví dụ
After moving to a new city, it took him some time to find a group of friends where he truly belonged.
Sau khi chuyển đến một thành phố mới, anh ấy mất một thời gian để tìm được một nhóm bạn mà anh ấy thực sự thuộc về.
03
thuộc về, là thành viên của
to be a member of a group, organization, etc.
Transitive: to belong to a group
Các ví dụ
As a citizen, it is important to belong to a community and contribute to its well-being.
Là một công dân, việc thuộc về một cộng đồng và đóng góp cho sự thịnh vượng của nó là quan trọng.
04
thuộc về, phù hợp
to be in the right place or situation; to have a natural connection or fit within a particular context or environment
Intransitive: to belong somewhere
Các ví dụ
The old leather-bound books seemed to belong in the library, where they added a sense of history and knowledge.
Những cuốn sách bìa da cũ dường như thuộc về thư viện, nơi chúng thêm vào cảm giác lịch sử và kiến thức.
05
thuộc về, nằm trong
to be classified in a class or category
Transitive: to belong to a category | to belong in a category
Các ví dụ
Orchids belong to the vast category of flowering plants.
Hoa lan thuộc về danh mục rộng lớn của các loài thực vật có hoa.
06
thuộc về, là một phần của
to be a natural and integral part or attribute of a person or thing
Transitive: to belong to sth
Các ví dụ
Basic mathematics and language proficiency skills belong to the core curriculum.
Các kỹ năng toán học cơ bản và thành thạo ngôn ngữ thuộc về chương trình giảng dạy cốt lõi.
Cây Từ Vựng
belonging
belong



























