back
back
bæk
bāk
black

Định nghĩa và ý nghĩa của "back"trong tiếng Anh

01

lùi lại,về phía sau, in the direction behind us

in or to the direction behind us 
back definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
He stepped back to give his friend more room to dance. 

Anh ấy lùi lại để cho bạn mình nhiều không gian hơn để nhảy.

02

trở lại, một lần nữa

in or toward a previous location 
Các ví dụ
After years abroad, he moved back to his hometown. 

Sau nhiều năm ở nước ngoài, anh ấy đã chuyển trở lại quê hương của mình.

03

trở lại, lại nữa

in or toward a prior state or condition 
Các ví dụ
After a short break, he went back to writing his essay. 

Sau một khoảng nghỉ ngắn, anh ấy quay lại viết bài luận của mình.

04

lùi lại, trước đây

to a previous time or an earlier point in history 
Các ví dụ
She looked back at her childhood with fond memories. 

Cô ấy nhìn lại tuổi thơ của mình với những kỷ niệm đẹp.

4.1

trước đây, trước kia

to a point in time earlier than the present 
Các ví dụ
I haven’t seen her since several years back. 

Tôi đã không gặp cô ấy từ nhiều năm trước.

05

lại, để trả lời

in response or as a return to a previous statement or action 
Các ví dụ
He sent a message back to confirm the meeting time. 

Anh ấy đã gửi một tin nhắn lại để xác nhận thời gian cuộc họp.

06

lại, đáp lại

in response to a previous action, often to return something or retaliate 
Các ví dụ
She paid back the money she borrowed last week. 

Cô ấy đã trả lại số tiền mà cô ấy đã mượn tuần trước.

07

lùi lại, xa

in a position where something or someone is being prevented from acting freely 
Các ví dụ
He wanted to fight, but his friends held him back. 

Anh ấy muốn đánh nhau, nhưng bạn bè đã giữ anh ấy lại.

01

lưng, cột sống

the part of our body between our neck and our legs that we cannot see 
back definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
backs
Các ví dụ
He bent his back to lift the heavy box. 

Anh ấy cúi lưng để nhấc chiếc hộp nặng.

02

mặt sau, phía sau

the side or part of something that is not normally seen 

reverse

back definition and meaning
Các ví dụ
The back of the mirror was covered in dust. 

Mặt sau của tấm gương được phủ đầy bụi.

03

phía sau, lưng

the side or part of something that faces away from the front 
Các ví dụ
She stored the extra chairs at the back of the room. 

Cô ấy cất những chiếc ghế dư ở phía sau căn phòng.

04

Lưng ghế được đệm thêm để tăng sự thoải mái., Phần sau của ghế được đệm thêm để tăng sự thoải mái.

a surface or support that provides stability or rest when seated 
Các ví dụ
The back of the chair was padded for extra comfort. 

Lưng ghế được đệm thêm để tăng sự thoải mái.

05

hậu vệ, cầu thủ chạy lùi

a football player who runs, blocks, or catches the ball 
Các ví dụ
The back ran the ball for a 50-yard gain. 

Hậu vệ chạy bóng để giành được 50 thước.

06

lưng, gánh nặng

a reference to feeling burdened by expectations or demands 
Các ví dụ
I can’t focus with everyone constantly on my back. 

Tôi không thể tập trung khi mọi người liên tục đứng sau lưng tôi.

01

sau, phía sau

located behind or toward the rear 
back definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The back entrance to the building is less crowded. 

Lối vào phía sau của tòa nhà ít đông đúc hơn.

02

sau, phía sau

situated on or near the posterior side of an animal's body 
Các ví dụ
The horse’s back legs were visibly stronger than its front ones. 

Chân sau của con ngựa rõ ràng là khỏe hơn chân trước.

03

, trước đây

from a previous time 
Các ví dụ
I found back issues of the magazine in the attic. 

Tôi tìm thấy những số tạp chí trên gác mái.

01

ủng hộ, hỗ trợ

to support someone or something 
to back definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
back
ngôi thứ ba số ít
backs
hiện tại phân từ
backing
quá khứ đơn
backed
quá khứ phân từ
backed
Các ví dụ
The team decided to back their captain's decision during the crucial match. 

Đội quyết định ủng hộ quyết định của đội trưởng trong trận đấu quan trọng.

02

lùi lại, lái lùi

to move in a backward direction 
Intransitive
Các ví dụ
The car began to back down the driveway. 

Chiếc xe bắt đầu lùi xuống đường lái xe.

03

lùi lại, lái xe lùi

to move a vehicle backward 

reverse

Transitive
Các ví dụ
He backed the car into the garage. 

Anh ấy lùi xe vào nhà để xe.

04

tài trợ, hỗ trợ tài chính

to provide money or resources to support a business, project, or person 
Các ví dụ
The bank backed the new startup with a loan. 

Ngân hàng đã hỗ trợ startup mới bằng một khoản vay.

05

ủng hộ, chứng minh

to confirm, support, or provide evidence that something is legitimate or true 
Các ví dụ
The scientist backed the theory with concrete evidence from multiple experiments. 

Nhà khoa học đã ủng hộ lý thuyết bằng bằng chứng cụ thể từ nhiều thí nghiệm.

06

củng cố, hỗ trợ

to reinforce or support something by providing additional structure 
Các ví dụ
The team backed the structure with steel beams for extra stability. 

Nhóm đã hỗ trợ cấu trúc bằng dầm thép để tăng thêm sự ổn định.

07

đổi hướng, xoay chiều

(of the wind) to change direction in a counterclockwise movement 
Các ví dụ
The wind began to back, bringing cooler air from the north. 

Gió bắt đầu đổi chiều, mang theo không khí mát mẻ hơn từ phía bắc.

08

đặt cược, ủng hộ

to place a bet on a particular outcome or event to occur 
Các ví dụ
He decided to back the underdog in the race, hoping for a big payout. 

Anh ấy quyết định đặt cược vào người yếu thế trong cuộc đua, hy vọng nhận được khoản tiền lớn.

09

nằm phía sau, hướng ra

to be located behind something 
Transitive
Các ví dụ
The restaurant backs a scenic river, offering beautiful views from the patio. 

Nhà hàng nằm sau một con sông đẹp như tranh, mang đến tầm nhìn tuyệt đẹp từ sân hiên.

10

đệm, hỗ trợ

to play instruments or vocals in support of a lead performer 
Các ví dụ
The talented band backed the singer during her live performance. 

Ban nhạc tài năng đã hỗ trợ ca sĩ trong buổi biểu diễn trực tiếp của cô.

11

phủ, tăng cường

to apply a material to the rear side of an object 
Các ví dụ
The craftsman backed the wooden panel with felt to prevent scratches. 

Người thợ đã lót tấm gỗ bằng nỉ để tránh trầy xước.

12

đệm, ghép đôi

to pair a primary track with a secondary one on the same record 
Các ví dụ
The hit single was backed with an instrumental version on the flip side. 

Đĩa đơn hit được hỗ trợ với một phiên bản nhạc cụ ở mặt sau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng