to corroborate
co
rro
ˈrɒ
ro
bo
rate
ˌreɪt
reit

Định nghĩa và ý nghĩa của "corroborate"trong tiếng Anh

to corroborate
01

xác nhận, củng cố

to provide supporting evidence for a theory, statement, etc. 
Transitive: to corroborate a theory or statement
to corroborate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
corroborate
ngôi thứ ba số ít
corroborates
hiện tại phân từ
corroborating
quá khứ đơn
corroborated
quá khứ phân từ
corroborated
Các ví dụ
The witness's testimony corroborated the victim's account of the events. 

Lời khai của nhân chứng đã xác nhận lời kể của nạn nhân về các sự kiện.

Cây Từ Vựng

corroboration
corroborative
corroboratory
corroborate
corrobor
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng